Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169Số nét: 12Mọi âm Hán Việt của chữ: khuyết
阕 nghĩa là kết thúc, dừng.
Nghĩa của 阕
què
KHUYẾTphồn thể 闋
văn học Kết thúc; dừng
Một trong những đoạn (thường là hai) của một bài từ 词 (cí)
Lượng từ cho bài hát hoặc bài từ
Câu hỏi thường gặp
阕 nghĩa là gì?
阕 (què) nghĩa là kết thúc, dừng.
阕 đọc thế nào?
阕 đọc là què (pinyin).
Âm Hán Việt của 阕 là gì?
Âm Hán Việt của 阕 là "khuyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.