TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阔绰

kuòchuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闊綽

Âm Hán Việt KHOÁT XƯỚC

阔绰 nghĩa là xa hoa.

Nghĩa của 阔绰

kuòchuò

KHOÁT XƯỚCTính từphồn thể 闊綽
  1. Xa hoa; rộng rãi với tiền bạc

Câu hỏi thường gặp

阔绰 nghĩa là gì?

阔绰 (kuòchuò) nghĩa là xa hoa.

阔绰 đọc thế nào?

阔绰 đọc là kuòchuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 阔绰 là gì?

Âm Hán Việt của 阔绰 là "khoát xước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.