Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169Số nét: 13Mọi âm Hán Việt của chữ: tháp, thu, thác, đạp, xương
阘 nghĩa là Cửa sổ hoặc cửa trên tầng lầu.
Nghĩa của 阘
tà
phồn thể 闒
Cửa sổ hoặc cửa trên tầng lầu
Câu hỏi thường gặp
阘 nghĩa là gì?
阘 (tà) nghĩa là Cửa sổ hoặc cửa trên tầng lầu.
阘 đọc thế nào?
阘 đọc là tà (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.