TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阙

què giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闕

Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: khuyết, quyết

阙 nghĩa là Lầu canh thành hoàng đế.

Nghĩa của 阙

què

phồn thể 闕
  1. cũ Lầu canh thành hoàng đế
  2. Sai sót
  3. Sự thiếu hụt

quē

phồn thể 闕
  1. cũ Dùng thay cho 缺
  2. Lỗi

Quē

phồn thể 闕tên riêng
  1. họ Họ Quē

Từ ghép có 阙

Câu hỏi thường gặp

阙 nghĩa là gì?

阙 (què, quē, quē) nghĩa là Lầu canh thành hoàng đế.

阙 đọc thế nào?

阙 đọc là què (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.