TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阚

kàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闞

Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: hám, giảm, hảm, khám

阚 nghĩa là nhìn thoáng qua, nhìn trộm.

Nghĩa của 阚

kàn

phồn thể 闞
  1. Nhìn thoáng qua
  2. Nhìn trộm

Kàn

phồn thể 闞tên riêng
  1. họ Họ Kàn

Câu hỏi thường gặp

阚 nghĩa là gì?

阚 (kàn, kàn) nghĩa là nhìn thoáng qua, nhìn trộm.

阚 đọc thế nào?

阚 đọc là kàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.