TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

队部

duìbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隊部

Âm Hán Việt ĐỘI BỘ

队部 nghĩa là văn phòng, trụ sở.

Nghĩa của 队部

duìbù

ĐỘI BỘphồn thể 隊部
  1. Văn phòng
  2. Trụ sở

Câu hỏi thường gặp

队部 nghĩa là gì?

队部 (duìbù) nghĩa là văn phòng, trụ sở.

队部 đọc thế nào?

队部 đọc là duìbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 队部 là gì?

Âm Hán Việt của 队部 là "đội bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.