TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防堵

fángdǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG ĐỔ

防堵 nghĩa là ngăn chặn, chống.

Nghĩa của 防堵

fángdǔ

PHÒNG ĐỔĐộng từ
  1. Ngăn chặn
  2. Chống
  3. Đối phó

Câu hỏi thường gặp

防堵 nghĩa là gì?

防堵 (fángdǔ) nghĩa là ngăn chặn, chống.

防堵 đọc thế nào?

防堵 đọc là fángdǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 防堵 là gì?

Âm Hán Việt của 防堵 là "phòng đổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.