TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防卫过当

fángwèiguòdàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 防衛過當

Âm Hán Việt PHÒNG VỆ QUÁ ĐÁNG

防卫过当 nghĩa là phòng vệ quá mức.

Nghĩa của 防卫过当

fángwèiguòdàng

PHÒNG VỆ QUÁ ĐÁNGphồn thể 防衛過當
  1. Phòng vệ quá mức (phòng vệ với lực lượng quá mức)

Câu hỏi thường gặp

防卫过当 nghĩa là gì?

防卫过当 (fángwèiguòdàng) nghĩa là phòng vệ quá mức.

防卫过当 đọc thế nào?

防卫过当 đọc là fángwèiguòdàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 防卫过当 là gì?

Âm Hán Việt của 防卫过当 là "phòng vệ quá đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.