TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防守者

fángshǒuzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG THỦ GIẢ

防守者 nghĩa là người bảo vệ, hậu vệ.

Nghĩa của 防守者

fángshǒuzhě

PHÒNG THỦ GIẢ
  1. Người bảo vệ, hậu vệ

Câu hỏi thường gặp

防守者 nghĩa là gì?

防守者 (fángshǒuzhě) nghĩa là người bảo vệ, hậu vệ.

防守者 đọc thế nào?

防守者 đọc là fángshǒuzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 防守者 là gì?

Âm Hán Việt của 防守者 là "phòng thủ giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.