TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防寒服

fánghánfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG HÀN PHỤC

防寒服 nghĩa là áo khoác, áo lông vũ.

Nghĩa của 防寒服

fánghánfú

PHÒNG HÀN PHỤC
  1. Áo khoác
  2. Áo lông vũ
  3. Trang phục mùa đông

Câu hỏi thường gặp

防寒服 nghĩa là gì?

防寒服 (fánghánfú) nghĩa là áo khoác, áo lông vũ.

防寒服 đọc thế nào?

防寒服 đọc là fánghánfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 防寒服 là gì?

Âm Hán Việt của 防寒服 là "phòng hàn phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.