TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防弊

fángbì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG TỆ

防弊 nghĩa là chống gian lận, chống quay cóp.

Nghĩa của 防弊

fángbì

PHÒNG TỆ
  1. Chống gian lận
  2. Chống quay cóp
  3. Ngăn chặn hành vi sai trái

Câu hỏi thường gặp

防弊 nghĩa là gì?

防弊 (fángbì) nghĩa là chống gian lận, chống quay cóp.

防弊 đọc thế nào?

防弊 đọc là fángbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 防弊 là gì?

Âm Hán Việt của 防弊 là "phòng tệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.