防御工事 nghĩa là công trình phòng thủ, cấu trúc phòng thủ.
Nghĩa của 防御工事
fángyùgōngshì
PHÒNG NGỰ CÔNG SỰDanh từphồn thể 防禦工事
Công trình phòng thủ
Cấu trúc phòng thủ
Câu hỏi thường gặp
防御工事 nghĩa là gì?
防御工事 (fángyùgōngshì) nghĩa là công trình phòng thủ, cấu trúc phòng thủ.
防御工事 đọc thế nào?
防御工事 đọc là fángyùgōngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 防御工事 là gì?
Âm Hán Việt của 防御工事 là "phòng ngự công sự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.