TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防御工事

fángyùgōngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 防禦工事

Âm Hán Việt PHÒNG NGỰ CÔNG SỰ

防御工事 nghĩa là công trình phòng thủ, cấu trúc phòng thủ.

Nghĩa của 防御工事

fángyùgōngshì

PHÒNG NGỰ CÔNG SỰDanh từphồn thể 防禦工事
  1. Công trình phòng thủ
  2. Cấu trúc phòng thủ

Câu hỏi thường gặp

防御工事 nghĩa là gì?

防御工事 (fángyùgōngshì) nghĩa là công trình phòng thủ, cấu trúc phòng thủ.

防御工事 đọc thế nào?

防御工事 đọc là fángyùgōngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 防御工事 là gì?

Âm Hán Việt của 防御工事 là "phòng ngự công sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.