TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防御术

fángyùshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 防禦術

Âm Hán Việt PHÒNG NGỰ THUẬT

防御术 nghĩa là nghệ thuật phòng thủ.

Nghĩa của 防御术

fángyùshù

PHÒNG NGỰ THUẬTphồn thể 防禦術
  1. Nghệ thuật phòng thủ

Câu hỏi thường gặp

防御术 nghĩa là gì?

防御术 (fángyùshù) nghĩa là nghệ thuật phòng thủ.

防御术 đọc thế nào?

防御术 đọc là fángyùshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 防御术 là gì?

Âm Hán Việt của 防御术 là "phòng ngự thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.