TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防御率

fángyùlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 防禦率

Âm Hán Việt PHÒNG NGỰ SUẤT

防御率 nghĩa là Trung bình điểm kiếm được (bóng chày).

Nghĩa của 防御率

fángyùlǜ

PHÒNG NGỰ SUẤTphồn thể 防禦率
  1. Trung bình điểm kiếm được (bóng chày)

Câu hỏi thường gặp

防御率 nghĩa là gì?

防御率 (fángyùlǜ) nghĩa là Trung bình điểm kiếm được (bóng chày).

防御率 đọc thế nào?

防御率 đọc là fángyùlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 防御率 là gì?

Âm Hán Việt của 防御率 là "phòng ngự suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.