TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防暑降温

fángshǔjiàngwēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 防暑降溫

Âm Hán Việt PHÒNG THỬ GIÁNG ÔN

防暑降温 nghĩa là Phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ.

Nghĩa của 防暑降温

fángshǔjiàngwēn

PHÒNG THỬ GIÁNG ÔNphồn thể 防暑降溫
  1. Phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ

Câu hỏi thường gặp

防暑降温 nghĩa là gì?

防暑降温 (fángshǔjiàngwēn) nghĩa là Phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ.

防暑降温 đọc thế nào?

防暑降温 đọc là fángshǔjiàngwēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 防暑降温 là gì?

Âm Hán Việt của 防暑降温 là "phòng thử giáng ôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.