TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防暴

fángbào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG BẠO

防暴 nghĩa là kiểm soát bạo loạn, chống bạo động.

Nghĩa của 防暴

fángbào

PHÒNG BẠOĐộng từ, Danh từ
  1. Kiểm soát bạo loạn
  2. Chống bạo động

Câu hỏi thường gặp

防暴 nghĩa là gì?

防暴 (fángbào) nghĩa là kiểm soát bạo loạn, chống bạo động.

防暴 đọc thế nào?

防暴 đọc là fángbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 防暴 là gì?

Âm Hán Việt của 防暴 là "phòng bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.