TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防治

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fángzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG TRỊ

防治 nghĩa là phòng và chữa.

Nghĩa của 防治

fángzhì

PHÒNG TRỊĐộng từ
  1. Phòng và chữa
  2. Phòng ngừa và điều trị

Câu hỏi thường gặp

防治 nghĩa là gì?

防治 (fángzhì) nghĩa là phòng và chữa.

防治 đọc thế nào?

防治 đọc là fángzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 防治 là gì?

Âm Hán Việt của 防治 là "phòng trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.