TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防汛

fángxùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG TẤN

防汛 nghĩa là kiểm soát lũ, lực lượng chống lũ.

Nghĩa của 防汛

fángxùn

PHÒNG TẤNĐộng từ
  1. Kiểm soát lũ
  2. Lực lượng chống lũ (các biện pháp phòng ngừa)

Câu hỏi thường gặp

防汛 nghĩa là gì?

防汛 (fángxùn) nghĩa là kiểm soát lũ, lực lượng chống lũ.

防汛 đọc thế nào?

防汛 đọc là fángxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 防汛 là gì?

Âm Hán Việt của 防汛 là "phòng tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.