TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防滑

fánghuá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG HOẠT

防滑 nghĩa là chống trượt, chống trơn.

Nghĩa của 防滑

fánghuá

PHÒNG HOẠTTính từ
  1. Chống trượt
  2. Chống trơn

Câu hỏi thường gặp

防滑 nghĩa là gì?

防滑 (fánghuá) nghĩa là chống trượt, chống trơn.

防滑 đọc thế nào?

防滑 đọc là fánghuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 防滑 là gì?

Âm Hán Việt của 防滑 là "phòng hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.