TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防空洞

fángkōngdòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG KHÔNG ĐỘNG

防空洞 nghĩa là Hầm trú ẩn không kích.

Nghĩa của 防空洞

fángkōngdòng

PHÒNG KHÔNG ĐỘNGDanh từ
  1. Hầm trú ẩn không kích

Câu hỏi thường gặp

防空洞 nghĩa là gì?

防空洞 (fángkōngdòng) nghĩa là Hầm trú ẩn không kích.

防空洞 đọc thế nào?

防空洞 đọc là fángkōngdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 防空洞 là gì?

Âm Hán Việt của 防空洞 là "phòng không động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.