防空洞 (fángkōngdòng) nghĩa là Hầm trú ẩn không kích.
防空洞 đọc thế nào?
防空洞 đọc là fángkōngdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 防空洞 là gì?
Âm Hán Việt của 防空洞 là "phòng không động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.