TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防血凝

fángxuèníng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG HUYẾT NGƯNG

防血凝 nghĩa là chống đông máu.

Nghĩa của 防血凝

fángxuèníng

PHÒNG HUYẾT NGƯNG
  1. Chống đông máu

Câu hỏi thường gặp

防血凝 nghĩa là gì?

防血凝 (fángxuèníng) nghĩa là chống đông máu.

防血凝 đọc thế nào?

防血凝 đọc là fángxuèníng (pinyin).

Âm Hán Việt của 防血凝 là gì?

Âm Hán Việt của 防血凝 là "phòng huyết ngưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.