TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防范

fángfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 防範

Âm Hán Việt PHÒNG PHẠM

防范 nghĩa là cảnh giác, phòng bị.

Nghĩa của 防范

fángfàn

PHÒNG PHẠMĐộng từphồn thể 防範
  1. Cảnh giác
  2. Phòng bị
  3. Đề phòng
  4. Ngăn ngừa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 防范

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

防范 nghĩa là gì?

防范 (fángfàn) nghĩa là cảnh giác, phòng bị.

防范 đọc thế nào?

防范 đọc là fángfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 防范 là gì?

Âm Hán Việt của 防范 là "phòng phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.