TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防锈

fángxiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 防銹

Âm Hán Việt PHÒNG TÚ

防锈 nghĩa là chống gỉ, chống ăn mòn.

Nghĩa của 防锈

fángxiù

PHÒNG TÚphồn thể 防銹
  1. Chống gỉ
  2. Chống ăn mòn

Câu hỏi thường gặp

防锈 nghĩa là gì?

防锈 (fángxiù) nghĩa là chống gỉ, chống ăn mòn.

防锈 đọc thế nào?

防锈 đọc là fángxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 防锈 là gì?

Âm Hán Việt của 防锈 là "phòng tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.