TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防震

fángzhèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG CHẤN

防震 nghĩa là chống sốc, phòng chống động đất.

Nghĩa của 防震

fángzhèn

PHÒNG CHẤN
  1. Chống sốc
  2. Phòng chống động đất

Câu hỏi thường gặp

防震 nghĩa là gì?

防震 (fángzhèn) nghĩa là chống sốc, phòng chống động đất.

防震 đọc thế nào?

防震 đọc là fángzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 防震 là gì?

Âm Hán Việt của 防震 là "phòng chấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.