TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阳光房

yángguāngfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陽光房

Âm Hán Việt DƯƠNG QUANG PHÒNG

阳光房 nghĩa là phòng nắng.

Nghĩa của 阳光房

yángguāngfáng

DƯƠNG QUANG PHÒNGphồn thể 陽光房
  1. Phòng nắng

Câu hỏi thường gặp

阳光房 nghĩa là gì?

阳光房 (yángguāngfáng) nghĩa là phòng nắng.

阳光房 đọc thế nào?

阳光房 đọc là yángguāngfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阳光房 là gì?

Âm Hán Việt của 阳光房 là "dương quang phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.