TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阳台

yángtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陽臺, 陽台

Âm Hán Việt DƯƠNG ĐÀI

阳台 nghĩa là ban công, hiên nhà.

Nghĩa của 阳台

yángtái

DƯƠNG ĐÀIDanh từphồn thể 陽臺
  1. Ban công
  2. Hiên nhà

yángtái

DƯƠNG ĐÀIphồn thể 陽台
  1. Biến thể của 阳台 (yángtái)

Câu hỏi thường gặp

阳台 nghĩa là gì?

阳台 (yángtái) nghĩa là ban công, hiên nhà.

阳台 đọc thế nào?

阳台 đọc là yángtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 阳台 là gì?

Âm Hán Việt của 阳台 là "dương đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.