TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阳奉阴违

yángfèngyīnwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陽奉陰違

Âm Hán Việt DƯƠNG PHỤNG ÂM VI

阳奉阴违 nghĩa là làm cho có lệ, ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối.

Nghĩa của 阳奉阴违

yángfèngyīnwéi

DƯƠNG PHỤNG ÂM VICụm từphồn thể 陽奉陰違
  1. Bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ
  2. Ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối

Câu hỏi thường gặp

阳奉阴违 nghĩa là gì?

阳奉阴违 (yángfèngyīnwéi) nghĩa là làm cho có lệ, ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối.

阳奉阴违 đọc thế nào?

阳奉阴违 đọc là yángfèngyīnwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 阳奉阴违 là gì?

Âm Hán Việt của 阳奉阴违 là "dương phụng âm vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.