阳奉阴违
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 陽奉陰違
阳奉阴违 nghĩa là làm cho có lệ, ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối.
Nghĩa của 阳奉阴违
yángfèngyīnwéi
DƯƠNG PHỤNG ÂM VICụm từphồn thể 陽奉陰違- Bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ
- Ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối
Câu hỏi thường gặp
阳奉阴违 nghĩa là gì?
阳奉阴违 (yángfèngyīnwéi) nghĩa là làm cho có lệ, ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối.
阳奉阴违 đọc thế nào?
阳奉阴违 đọc là yángfèngyīnwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 阳奉阴违 là gì?
Âm Hán Việt của 阳奉阴违 là "dương phụng âm vi".