TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阳平

yángpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陽平

Âm Hán Việt DƯƠNG BÌNH

阳平 nghĩa là Thanh điệu thứ hai của tiếng Phổ thông.

Nghĩa của 阳平

yángpíng

DƯƠNG BÌNHDanh từ, Tên riêngphồn thể 陽平
  1. Thanh điệu thứ hai của tiếng Phổ thông

Câu hỏi thường gặp

阳平 nghĩa là gì?

阳平 (yángpíng) nghĩa là Thanh điệu thứ hai của tiếng Phổ thông.

阳平 đọc thế nào?

阳平 đọc là yángpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阳平 là gì?

Âm Hán Việt của 阳平 là "dương bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.