TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阳春型

yángchūnxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陽春型

Âm Hán Việt DƯƠNG XUÂN HÌNH

阳春型 nghĩa là phổ thông.

Nghĩa của 阳春型

yángchūnxíng

DƯƠNG XUÂN HÌNHphồn thể 陽春型
  1. Đài Loan Phổ thông (xe, thiết bị, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

阳春型 nghĩa là gì?

阳春型 (yángchūnxíng) nghĩa là phổ thông.

阳春型 đọc thế nào?

阳春型 đọc là yángchūnxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阳春型 là gì?

Âm Hán Việt của 阳春型 là "dương xuân hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.