阳春白雪 nghĩa là Giai điệu của giới tinh hoa ở nước Sở 楚国 (Chǔguó).
Nghĩa của 阳春白雪
yángchūnbáixuě
DƯƠNG XUÂN BẠCH TUYẾTCụm từphồn thể 陽春白雪
Giai điệu của giới tinh hoa ở nước Sở 楚国 (Chǔguó)
Nghệ thuật và văn học hàn lâm
Câu hỏi thường gặp
阳春白雪 nghĩa là gì?
阳春白雪 (yángchūnbáixuě) nghĩa là Giai điệu của giới tinh hoa ở nước Sở 楚国 (Chǔguó).
阳春白雪 đọc thế nào?
阳春白雪 đọc là yángchūnbáixuě (pinyin).
Âm Hán Việt của 阳春白雪 là gì?
Âm Hán Việt của 阳春白雪 là "dương xuân bạch tuyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.