TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阳春面

yángchūnmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陽春麵

Âm Hán Việt DƯƠNG XUÂN MIẾN

阳春面 nghĩa là Mì sợi thanh đạm trong nước dùng.

Nghĩa của 阳春面

yángchūnmiàn

DƯƠNG XUÂN MIẾNDanh từphồn thể 陽春麵
  1. Mì sợi thanh đạm trong nước dùng

Câu hỏi thường gặp

阳春面 nghĩa là gì?

阳春面 (yángchūnmiàn) nghĩa là Mì sợi thanh đạm trong nước dùng.

阳春面 đọc thế nào?

阳春面 đọc là yángchūnmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 阳春面 là gì?

Âm Hán Việt của 阳春面 là "dương xuân miến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.