TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阳炎

yángyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陽炎

Âm Hán Việt DƯƠNG VIÊM

阳炎 nghĩa là ánh nắng chói chang.

Nghĩa của 阳炎

yángyán

DƯƠNG VIÊMDanh từphồn thể 陽炎
  1. Ánh nắng chói chang
  2. Chói mắt dưới ánh nắng

Câu hỏi thường gặp

阳炎 nghĩa là gì?

阳炎 (yángyán) nghĩa là ánh nắng chói chang.

阳炎 đọc thế nào?

阳炎 đọc là yángyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 阳炎 là gì?

Âm Hán Việt của 阳炎 là "dương viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.