TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阳道

yángdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陽道

Âm Hán Việt DƯƠNG ĐẠO

阳道 nghĩa là dương vật.

Nghĩa của 阳道

yángdào

DƯƠNG ĐẠOphồn thể 陽道
  1. Dương vật

Câu hỏi thường gặp

阳道 nghĩa là gì?

阳道 (yángdào) nghĩa là dương vật.

阳道 đọc thế nào?

阳道 đọc là yángdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 阳道 là gì?

Âm Hán Việt của 阳道 là "dương đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.