TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阳间

yángjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陽間

Âm Hán Việt DƯƠNG GIAN

阳间 nghĩa là thế giới người sống.

Nghĩa của 阳间

yángjiān

DƯƠNG GIANDanh từphồn thể 陽間
  1. Thế giới người sống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阳间

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阳间 nghĩa là gì?

阳间 (yángjiān) nghĩa là thế giới người sống.

阳间 đọc thế nào?

阳间 đọc là yángjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 阳间 là gì?

Âm Hán Việt của 阳间 là "dương gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.