阴差阳错 (yīnchāyángcuò) nghĩa là Do một sự kiện bất ngờ xảy ra.
阴差阳错 đọc thế nào?
阴差阳错 đọc là yīnchāyángcuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 阴差阳错 là gì?
Âm Hán Việt của 阴差阳错 là "âm sai dương thác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.