TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴干

yīngān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰乾

Âm Hán Việt ÂM CAN

阴干 nghĩa là Phơi khô trong bóng râm.

Nghĩa của 阴干

yīngān

ÂM CANĐộng từphồn thể 陰乾
  1. Phơi khô trong bóng râm

Câu hỏi thường gặp

阴干 nghĩa là gì?

阴干 (yīngān) nghĩa là Phơi khô trong bóng râm.

阴干 đọc thế nào?

阴干 đọc là yīngān (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴干 là gì?

Âm Hán Việt của 阴干 là "âm can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.