TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴曹地府

yīncáodìfǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰曹地府

Âm Hán Việt ÂM TÀO ĐỊA PHỦ

阴曹地府 nghĩa là cõi âm, quỷ môn quan.

Nghĩa của 阴曹地府

yīncáodìfǔ

ÂM TÀO ĐỊA PHỦDanh từphồn thể 陰曹地府
  1. Cõi âm
  2. Quỷ môn quan
  3. Âm ti

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阴曹地府

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阴曹地府 nghĩa là gì?

阴曹地府 (yīncáodìfǔ) nghĩa là cõi âm, quỷ môn quan.

阴曹地府 đọc thế nào?

阴曹地府 đọc là yīncáodìfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴曹地府 là gì?

Âm Hán Việt của 阴曹地府 là "âm tào địa phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.