TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴极射线管

yīnjíshèxiànguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰極射線管

Âm Hán Việt ÂM CỰC XẠ TUYẾN QUẢN

阴极射线管 nghĩa là ống tia âm cực.

Nghĩa của 阴极射线管

yīnjíshèxiànguǎn

ÂM CỰC XẠ TUYẾN QUẢNDanh từphồn thể 陰極射線管
  1. Ống tia âm cực

Câu hỏi thường gặp

阴极射线管 nghĩa là gì?

阴极射线管 (yīnjíshèxiànguǎn) nghĩa là ống tia âm cực.

阴极射线管 đọc thế nào?

阴极射线管 đọc là yīnjíshèxiànguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴极射线管 là gì?

Âm Hán Việt của 阴极射线管 là "âm cực xạ tuyến quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.