TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴柔

yīnróu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰柔

Âm Hán Việt ÂM NHU

阴柔 nghĩa là Dịu dàng và kín đáo.

Nghĩa của 阴柔

yīnróu

ÂM NHUTính từphồn thể 陰柔
  1. Dịu dàng và kín đáo
  2. Mềm mại
  3. Nữ tính

Câu hỏi thường gặp

阴柔 nghĩa là gì?

阴柔 (yīnróu) nghĩa là Dịu dàng và kín đáo.

阴柔 đọc thế nào?

阴柔 đọc là yīnróu (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴柔 là gì?

Âm Hán Việt của 阴柔 là "âm nhu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.