TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴森

yīnsēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰森

Âm Hán Việt ÂM SÂM

阴森 nghĩa là ảm đạm, nham hiểm.

Nghĩa của 阴森

yīnsēn

ÂM SÂMTính từphồn thể 陰森
  1. Ảm đạm
  2. Nham hiểm
  3. Rợn người

Câu hỏi thường gặp

阴森 nghĩa là gì?

阴森 (yīnsēn) nghĩa là ảm đạm, nham hiểm.

阴森 đọc thế nào?

阴森 đọc là yīnsēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴森 là gì?

Âm Hán Việt của 阴森 là "âm sâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.