TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴谋家

yīnmóujiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰謀家

Âm Hán Việt ÂM MƯU GIA

阴谋家 nghĩa là kẻ mưu mô, người âm mưu.

Nghĩa của 阴谋家

yīnmóujiā

ÂM MƯU GIADanh từphồn thể 陰謀家
  1. Kẻ mưu mô
  2. Người âm mưu

Câu hỏi thường gặp

阴谋家 nghĩa là gì?

阴谋家 (yīnmóujiā) nghĩa là kẻ mưu mô, người âm mưu.

阴谋家 đọc thế nào?

阴谋家 đọc là yīnmóujiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴谋家 là gì?

Âm Hán Việt của 阴谋家 là "âm mưu gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.