TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴谋

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yīnmóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰謀

Âm Hán Việt ÂM MƯU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “âm mưu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

阴谋 nghĩa là âm mưu, lập mưu, một âm mưu.

Nghĩa của 阴谋

yīnmóu

ÂM MƯUDanh từ, Động từphồn thể 陰謀
  1. Âm mưu; lập mưu
  2. Một âm mưu; một kế hoạch bí mật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阴谋

Đồng nghĩa

Từ ghép có 阴谋

Thành ngữ có 阴谋

Câu hỏi thường gặp

阴谋 nghĩa là gì?

阴谋 (yīnmóu) nghĩa là âm mưu, lập mưu, một âm mưu.

阴谋 đọc thế nào?

阴谋 đọc là yīnmóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴谋 là gì?

Âm Hán Việt của 阴谋 là "âm mưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.