阴谋
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 陰謀
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “âm mưu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
阴谋 nghĩa là âm mưu, lập mưu, một âm mưu.
Nghĩa của 阴谋
yīnmóu
ÂM MƯUDanh từ, Động từphồn thể 陰謀- Âm mưu; lập mưu
- Một âm mưu; một kế hoạch bí mật
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阴谋
Đồng nghĩa
Từ ghép có 阴谋
Thành ngữ có 阴谋
- 阴谋诡计 — Âm mưu xảo quyệt
Câu hỏi thường gặp
阴谋 nghĩa là gì?
阴谋 (yīnmóu) nghĩa là âm mưu, lập mưu, một âm mưu.
阴谋 đọc thế nào?
阴谋 đọc là yīnmóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 阴谋 là gì?
Âm Hán Việt của 阴谋 là "âm mưu".