TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴谋论

yīnmóulùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰謀論

Âm Hán Việt ÂM MƯU LUẬN

阴谋论 nghĩa là thuyết âm mưu.

Nghĩa của 阴谋论

yīnmóulùn

ÂM MƯU LUẬNDanh từphồn thể 陰謀論
  1. Thuyết âm mưu

Câu hỏi thường gặp

阴谋论 nghĩa là gì?

阴谋论 (yīnmóulùn) nghĩa là thuyết âm mưu.

阴谋论 đọc thế nào?

阴谋论 đọc là yīnmóulùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴谋论 là gì?

Âm Hán Việt của 阴谋论 là "âm mưu luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.