TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴间

yīnjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰間

Âm Hán Việt ÂM GIAN

阴间 nghĩa là âm phủ, địa ngục.

Nghĩa của 阴间

yīnjiān

ÂM GIANDanh từ, Tính từphồn thể 陰間
  1. Âm phủ
  2. Địa ngục
  3. từ mới, tiếng lóng Gây rối
  4. Bất an
  5. Kinh khủng
  6. Đáng ghét

Câu hỏi thường gặp

阴间 nghĩa là gì?

阴间 (yīnjiān) nghĩa là âm phủ, địa ngục.

阴间 đọc thế nào?

阴间 đọc là yīnjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴间 là gì?

Âm Hán Việt của 阴间 là "âm gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.