TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴阳

yīnyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰陽

Âm Hán Việt ÂM DƯƠNG

阴阳 nghĩa là âm và dương.

Nghĩa của 阴阳

yīnyáng

ÂM DƯƠNGDanh từ, Động từphồn thể 陰陽
  1. Âm và dương

Thành ngữ có 阴阳

Câu hỏi thường gặp

阴阳 nghĩa là gì?

阴阳 (yīnyáng) nghĩa là âm và dương.

阴阳 đọc thế nào?

阴阳 đọc là yīnyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴阳 là gì?

Âm Hán Việt của 阴阳 là "âm dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.