TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴阳合同

yīnyánghétóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰陽合同

Âm Hán Việt ÂM DƯƠNG HỢP ĐỒNG

阴阳合同 nghĩa là Một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền.

Nghĩa của 阴阳合同

yīnyánghétóng

ÂM DƯƠNG HỢP ĐỒNGphồn thể 陰陽合同
  1. Một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền

Câu hỏi thường gặp

阴阳合同 nghĩa là gì?

阴阳合同 (yīnyánghétóng) nghĩa là Một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền.

阴阳合同 đọc thế nào?

阴阳合同 đọc là yīnyánghétóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴阳合同 là gì?

Âm Hán Việt của 阴阳合同 là "âm dương hợp đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.