TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阵型

zhènxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陣型

Âm Hán Việt TRẬN HÌNH

阵型 nghĩa là đội hình.

Nghĩa của 阵型

zhènxíng

TRẬN HÌNHDanh từphồn thể 陣型
  1. Đội hình (của đội thể thao, quân đội, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

阵型 nghĩa là gì?

阵型 (zhènxíng) nghĩa là đội hình.

阵型 đọc thế nào?

阵型 đọc là zhènxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阵型 là gì?

Âm Hán Việt của 阵型 là "trận hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.