TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阵地

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhèndì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陣地

Âm Hán Việt TRẬN ĐỊA

阵地 nghĩa là vị trí, mặt trận.

Nghĩa của 阵地

zhèndì

TRẬN ĐỊADanh từphồn thể 陣地
  1. quân sự Vị trí
  2. Mặt trận

Thành ngữ có 阵地

Câu hỏi thường gặp

阵地 nghĩa là gì?

阵地 (zhèndì) nghĩa là vị trí, mặt trận.

阵地 đọc thế nào?

阵地 đọc là zhèndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 阵地 là gì?

Âm Hán Việt của 阵地 là "trận địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.