nghĩa bóng Đau đớn gây ra bởi sự thay đổi đột ngột
Câu hỏi thường gặp
阵痛 nghĩa là gì?
阵痛 (zhèntòng) nghĩa là cơn đau chuyển dạ.
阵痛 đọc thế nào?
阵痛 đọc là zhèntòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 阵痛 là gì?
Âm Hán Việt của 阵痛 là "trận thống".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.