TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阵容

zhènróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陣容

Âm Hán Việt TRẬN DUNG

阵容 nghĩa là bố trí quân sự, trận hình.

Nghĩa của 阵容

zhènróng

TRẬN DUNGDanh từphồn thể 陣容
  1. Bố trí quân sự
  2. Trận hình
  3. Danh sách ra sân (của đội thể thao, v.v.)

Từ ghép có 阵容

Câu hỏi thường gặp

阵容 nghĩa là gì?

阵容 (zhènróng) nghĩa là bố trí quân sự, trận hình.

阵容 đọc thế nào?

阵容 đọc là zhènróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阵容 là gì?

Âm Hán Việt của 阵容 là "trận dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.